Kiến thức xưởng · Hàn nhôm

Thông số hàn laser nhôm

Bộ thông số được lưu từ bốn ảnh màn hình máy trong thư mục hàn nhôm. Dùng để tra cứu, đối chiếu và chuẩn bị hàn thử trên đúng máy.

Phiên bản 1.0 · Lưu ngày 13/10/2026 · Nguồn: Han-laser / han-nhom

Tra cứu nhanh

Công suất đỉnh

500 W

Màn hình công nghệ hàn

Quét

300.0 mm/s

Chiều rộng: 3.00 mm

Cấp dây

60 cm/min

Chế độ liên tục

△ Phạm vi sử dụng

Đây là bản lưu thông số theo ảnh, chưa phải quy trình hàn đã nghiệm thu cho mọi loại nhôm. Chưa có dữ liệu về model máy, mác và chiều dày nhôm, dạng mối ghép, khe hở, loại/đường kính dây, khí bảo vệ/lưu lượng, đầu hàn, vị trí tiêu điểm, tốc độ di chuyển tay và kết quả QC mẫu hàn.

Không dùng riêng trang này để quyết định hàn sản xuất. Chỉ người đã được đào tạo vận hành máy mới đối chiếu và chỉnh theo hướng dẫn của đúng máy.

Thông số công nghệ hàn

Thông số trên máyGiá trịĐơn vị
Tốc độ quét300.0mm/s
Chiều rộng quét3.00mm
Công suất đỉnh500W
Chu kỳ tải100%
Tần số2000Hz
Cho phép laserBật—
Tia đỏĐường—
Chế độ hànLiên tục—

Khóa an toàn: ảnh có chấm chỉ báo màu xanh; không có nhãn trạng thái bằng chữ. “Cho phép laser: Bật” là trạng thái được chụp, không phải yêu cầu bật laser khi đối chiếu.

Ảnh gốc 3: Thông số công nghệ hàn
Ảnh 3 · Bấm ảnh để mở bản gốc và phóng to.

Thông số cấp dây

Thông số trên máyGiá trịĐơn vị
Tốc độ cấp dây60cm/min
Chế độLiên tục—

Ảnh màn hình chính bộ cấp dây. Các nút Chạy / Dừng không chứng minh máy đang chạy.

Ảnh gốc 2: Thông số cấp dây
Ảnh 2 · Bấm ảnh để mở bản gốc và phóng to.

Cài đặt bộ cấp dây

Thông số trên máyGiá trịĐơn vị
Tốc độ cấp dây60cm/min
Trễ bắt đầu150ms
Thời gian tăng tốc5ms
Bổ xung độ dài0mm
Bổ xung trễ0ms
Tốc độ cấp dây bằng tay600cm/min
Thu dây bằng tay300cm/min
Phiên bản phần mềm231 – 607 – 507—
Ngôn ngữViệt Nam—

Chép nhãn theo ảnh. Hai nhãn “Bổ xung…” và đơn vị chữ nhỏ hơi mờ: đối chiếu trực tiếp trên máy trước khi chỉnh. Giá trị 0 / 0 rõ trong ảnh.

Ảnh gốc 4: Cài đặt bộ cấp dây
Ảnh 4 · Bấm ảnh để mở bản gốc và phóng to.

Cài đặt máy hàn

Thông số trên máyGiá trịĐơn vị
Công suất1500W
Chế mở khí200ms
Chế tắt khí200ms
Công suất laser khởi động60%
Thời gian tăng laser100ms
Công suất laser tắt80%
Thời gian dầm laser200ms
Chế ra dây bù0ms
Hiệu chỉnh quét1.00Không hiển thị
Điều chỉnh tâm tia0.00mm
Thời gian hàn điểm300ms
Thời gian tạm dừng hàn điểm100ms
Động cơ điều khiển giá trị van nhiệt độ65.0°C
Giá trị van nhiệt độ gương bảo vệ50.0°C
Giá trị van nhiệt độ gương chuẩn50.0°C
Kiểu hàn điểmVảy cá—
Lỗi nguồn laserThấp—
Lỗi nguồn làm mátCao—
Lỗi khí bảo vệCao—
Ngôn ngữViệt Nam—

1500 W là giá trị ô “Công suất” trong Cài đặt; 500 W là “Công suất đỉnh” trên màn hình công nghệ. Ảnh chưa xác nhận công suất định mức nguồn. Các mục “Lỗi… Thấp/Cao” là giá trị trang cài đặt, chưa chứng minh có lỗi đang xảy ra. Nhãn “Chế”, “dầm”, “van nhiệt độ” giữ nguyên theo giao diện; chưa diễn giải khi thiếu manual.

Ảnh gốc 1: Cài đặt máy hàn
Ảnh 1 · Bấm ảnh để mở bản gốc và phóng to.

Trước khi hàn

  1. Đối chiếu đúng máy, màn hình và đơn vị với ảnh gốc. Lưu lại cài đặt hiện tại trước khi thay đổi.
  2. Xác nhận thông tin còn thiếu về phôi, dây, khí, đầu hàn và mối ghép với kỹ thuật phụ trách; không tự đoán thông số.
  3. Kiểm tra điều kiện an toàn và bảo vệ theo hướng dẫn của đúng máy; không thay đổi hoặc bỏ qua khóa an toàn và thiết lập bảo vệ chỉ để giống ảnh.
  4. Hàn mẫu đúng phôi và mối ghép; ghi thông số, kết quả và người kiểm tra.
  5. Chỉ hàn lô khi mẫu được kỹ thuật/QC chấp thuận. Nếu chưa có bằng chứng, giữ trạng thái chờ xác nhận.

Nguồn đối chiếu

Bốn ảnh gốc được giữ nguyên. Thứ tự ảnh trên trang tương ứng với các tệp sau:

  1. Ảnh 1 1791878188910_410154676470961522_g4147405607725848141_1d023ae170b9bd387a2ee685a692ca76.jpg
  2. Ảnh 2 1791878188943_410154676470961522_g4147405607725848141_0646d41583b0ad47a74b8455d34637f1.jpg
  3. Ảnh 3 1791878188969_410154676470961522_g4147405607725848141_0f90fec88ce2333242def5e4cf14d903.jpg
  4. Ảnh 4 1791878188998_410154676470961522_g4147405607725848141_182dd7a4f98e78dde8c75248d37060c8.jpg