Hilykan← Trung tâm quy trình
P-009 · v1.4

Sản xuất, chất lượng & giao hàng · Governance

QC, NCR & CAPA

Incoming/in-process/final/pre-shipment inspection đến hạn

Chủ quy trìnhQC LeadSLA tổng72 giờSố bước6
1/10 · Tổng quan

Mục tiêu bài học

Hiểu toàn bộ luồng trước khi làm phần việc của mình

Bắt đầu khi

Incoming/in-process/final/pre-shipment inspection đến hạn

Kết thúc khi

Kết quả được disposition; CAPA được xác minh và đóng

Phóng to sơ đồ
Luồng QC, NCR & CAPAQC, NCR & CAPAP-009 · 6 bước · SLA tổng 72 giờ1Tạo inspection planVAI TRÒQCSLA 4 giờ2Thực hiện inspectionVAI TRÒInspectorSLA 8 giờ3DispositionVAI TRÒQC LeadSLA 4 giờ4Tạo CAPA/NCRVAI TRÒQCSLA 2 giờ5Root cause vàactionVAI TRÒCAPA OwnerSLA 48 giờ6Xác minh vàđóngVAI TRÒQC LeadSLA 16 giờCần phê duyệtNGUYÊN TẮC KẾT THÚCKết quả được disposition; CAPA được xác minh và đóngMọi bước bắt buộc phải có bằng chứng trên Hilykan MS

Luồng tổng thể P-009. Bấm để xem toàn màn hình.

KPI theo dõi

First pass yield; defect rate; CAPA closure time

Bằng chứng bắt buộc

Inspection result, NCR/CAPA, evidence, verification

Mức tự động hóa

Partially Automated

Nguyên tắc ngoại lệ

Fail không được giao; conditional cần approval

Ma trận phê duyệt liên quan (1)
APR-007 · QC Conditional Release

Kích hoạt: Result = Conditional hoặc concession

Người duyệt: Factory Manager / Customer as applicable · SLA 8 giờ

Bằng chứng: Inspection, defect, risk, containment

Quyết định: Release / Rework / Reject

Tự động hóa liên quan (1)
AUTO-001 · QC Fail → CAPA Draft

Trigger: Result chuyển Fail

Hành động: Tạo Exceptions & CAPA liên kết inspection/WO, status Open

Kiểm tra của người: QC Lead xác nhận severity, owner và containment

Fallback: Nếu tạo lỗi: giữ QC Fail/HOLD và tạo CAPA thủ công