Kiến thức xưởng · Hàn sắt

Thông số hàn laser sắt

Bộ thông số hàn sắt được lưu từ bốn ảnh do xưởng cung cấp. Hai ảnh chụp cùng trang cài đặt bộ cấp dây. Dùng để tra cứu, đối chiếu và chuẩn bị hàn thử trên đúng máy.

Phiên bản 1.0 · Lưu ngày 14/10/2026 · Nguồn: Han-laser / han-sat

Tra cứu nhanh

Công suất đỉnh

500 W

Màn hình công nghệ hàn

Quét

300.0 mm/s

Chiều rộng: 3.00 mm

Cấp dây

60 cm/min

Chế độ liên tục

△ Phạm vi sử dụng

Đây là bản lưu thông số theo ảnh, chưa phải quy trình hàn đã nghiệm thu cho mọi loại sắt. Chưa có dữ liệu về model máy, mác và chiều dày sắt, dạng mối ghép, khe hở, loại/đường kính dây, khí bảo vệ/lưu lượng, đầu hàn, vị trí tiêu điểm, tốc độ di chuyển tay và kết quả QC mẫu hàn.

Không dùng riêng trang này để quyết định hàn sản xuất. Chỉ người đã được đào tạo vận hành máy mới đối chiếu và chỉnh theo hướng dẫn của đúng máy.

Thông số công nghệ hàn

Thông số trên máyGiá trịĐơn vị
Tốc độ quét300.0mm/s
Chiều rộng quét3.00mm
Công suất đỉnh500W
Chu kỳ tải100%
Tần số2000Hz
Cho phép laserTắt—
Tia đỏĐường—
Chế độ hànLiên tục—

Khóa an toàn: ảnh có chấm chỉ báo màu xám; không có nhãn trạng thái bằng chữ. “Cho phép laser: Tắt” là trạng thái được chụp, không chứng minh trạng thái hiện tại của máy.

Ảnh gốc 4: Thông số công nghệ hàn
Ảnh 4 · Bấm ảnh để mở bản gốc và phóng to.

Cài đặt bộ cấp dây

Thông số trên máyGiá trịĐơn vị
Tốc độ cấp dây60cm/min
Trễ bắt đầu0ms
Thời gian tăng tốc7mm (theo ảnh)
Bổ xung độ dài0mm
Bổ xung chế0ms
Tốc độ cấp dây bằng tay600cm/min
Thu dây bằng tay300cm/min
Phiên bản phần mềm231 – 607 – 507—
Ngôn ngữViệt Nam—

Ảnh 1 và 2 chụp cùng trang Cài đặt chế độ liên tục, các giá trị khớp nhau. Ô “Thời gian tăng tốc” hiển thị 7, đơn vị trên ảnh là mm; giữ nguyên để đối chiếu, chưa xác nhận ý nghĩa/đơn vị thực khi thiếu manual. Nhãn “Bổ xung chế” chép theo giao diện.

Ảnh gốc 1: Cài đặt bộ cấp dây
Ảnh 1 · Bấm ảnh để mở bản gốc và phóng to.

Cài đặt máy hàn

Thông số trên máyGiá trịĐơn vị
Công suất1500W
Chế mở khí200ms
Chế tắt khí200ms
Công suất laser khởi động60%
Thời gian tăng laser0ms
Công suất laser tắt80%
Thời gian dảm laser100ms
Chế ra dây bù0ms
Hiệu chỉnh quét1.00Không hiển thị
Điều chỉnh tâm tia-0.50mm
Thời gian hàn điểm300ms
Thời gian tạm dừng hàn điểm100ms
Động cơ điều khiển giá trị van nhiệt độ65.0°C
Giá trị van nhiệt độ gương bảo vệ50.0°C
Giá trị van nhiệt độ gương chuẩn50.0°C
Kiểu hàn điểmVảy cá—
Lỗi nguồn laserThấp—
Lỗi nguồn làm mátCao—
Lỗi khí bảo vệCao—
Ngôn ngữViệt Nam—

1500 W là giá trị ô “Công suất” trong Cài đặt; 500 W là “Công suất đỉnh” trên màn hình công nghệ. Ảnh chưa xác nhận công suất định mức nguồn. Các mục “Lỗi… Thấp/Cao” là giá trị trang cài đặt, chưa chứng minh có lỗi đang xảy ra. Nhãn “Chế”, “dảm”, “van nhiệt độ” giữ nguyên theo giao diện; chưa diễn giải khi thiếu manual.

Ảnh gốc 3: Cài đặt máy hàn
Ảnh 3 · Bấm ảnh để mở bản gốc và phóng to.

Trước khi hàn

  1. Đối chiếu đúng máy, màn hình và đơn vị với ảnh gốc. Lưu lại cài đặt hiện tại trước khi thay đổi.
  2. Xác nhận thông tin còn thiếu về phôi, dây, khí, đầu hàn và mối ghép với kỹ thuật phụ trách; không tự đoán thông số.
  3. Kiểm tra điều kiện an toàn và bảo vệ theo hướng dẫn của đúng máy; không thay đổi hoặc bỏ qua khóa an toàn và thiết lập bảo vệ chỉ để giống ảnh.
  4. Hàn mẫu đúng phôi và mối ghép; ghi thông số, kết quả và người kiểm tra.
  5. Chỉ hàn lô khi mẫu được kỹ thuật/QC chấp thuận. Nếu chưa có bằng chứng, giữ trạng thái chờ xác nhận.

Nguồn đối chiếu

Bốn ảnh gốc được giữ nguyên. Ảnh 4 được chụp xoay ngang; mở ảnh và xoay trên thiết bị để đọc. Thứ tự ảnh trên trang tương ứng với các tệp sau:

  1. Ảnh 1 1791971003944_410154676470961522_g4147405607725848141_c779e898eb6126d96083707d114f8e9c.jpg
  2. Ảnh 2 1791971003973_410154676470961522_g4147405607725848141_6689ef3126ad09de806667da68cfb4ca.jpg
  3. Ảnh 3 1791971004002_410154676470961522_g4147405607725848141_672665c43653858175945137ba8e0e14.jpg
  4. Ảnh 4 1791971004029_410154676470961522_g4147405607725848141_96877973e675315c0d0ed1a7ef2a6698.jpg